Bản dịch của từ 见钱眼红 trong tiếng Việt

见钱眼红

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

见钱眼红 (Tính từ)

jiàn qián yǎn hóng
01

Thấy tiền thì mắt sáng — miêu tả người tham tiền, ham lợi; cũng nói về phản ứng tham lợi tức thì

看到钱财,眼睛就红了。形容人贪财。同“见钱眼开”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见钱眼红

jiàn

qián

yǎn

hóng

Các từ liên quan

见上帝
见不得
见不的
见世
钱丬鱼
钱串
钱串子
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
见
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép