Bản dịch của từ 见鞍思马 trong tiếng Việt

见鞍思马

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

见鞍思马 (Tính từ)

jiàn ān sī mǎ
01

Nhìn vật nhớ người; hoài niệm; gặp yên ngựa; nghĩ đến ngựa

见鞍思马是一个成语,意思是看到马鞍就想起马,形容人们在看到某种事物时,联想到与之相关的事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见鞍思马

jiàn

ān

Các từ liên quan

见上帝
见不得
见不的
见世
鞍不离马甲不离身
鞍前马后
鞍勒
鞍子
思不出位
思且
思义
思乎
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
见
Bính âm:
【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép