Bản dịch của từ 见鬼人 trong tiếng Việt
见鬼人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
见鬼人 (Danh từ)
【jiàn guǐ rén】
01
Cổ chỉ người nghề làm lễ cầu đảo, thờ cúng hoặc hành nghề xem tấu, làm bùa chú; người làm nghề thờ thần ma (có hơi cổ, ít dùng)
旧指以祷祝神鬼为业的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 见鬼人
jiàn
见
guǐ
鬼
rén
人
Các từ liên quan
见上帝
见不得
见不的
见世
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾN】
- Các biến thể:
- 見
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螹
澗
舰
䭈
箭
㦗
榗
建
鍳
覸
㔋
㯺
羡
䧮
憲
㔓
䦘
搚
獻
霰
麲
餡
㦑
䤼
觏
视
觋
觑
觍
笕
览
觐
觅
觎
觌
觉
𠃝
㓅
风
仌
仒
介
中
仃
㐋
𠚫
今
𠆨
再见
见面
看见
意见
遇见
可见
见识
见解
偏见
碰见
