Bản dịch của từ 观测站 trong tiếng Việt

观测站

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

观测站 (Danh từ)

guān cè zhàn
01

Điểm/trạm chuyên dùng để quan sát và đo đạc (thường về khí tượng, quân sự, thiên văn). Hán-Việt: quan trắc chấm (quan + trắc = quan sát, đo đạc). Ví dụ liên tưởng: “trạm quan trắc thời tiết”.

观察测量的驻所。通常在气象、军事或天文上,都设有此类专门机构,如:「气候观测站」、「雷达观测站」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 观测站

guān

zhàn

观
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ, ㄍㄨㄢ】【QUÁN, QUAN】
Các biến thể:
觀, 覌, 観, 𥍊, 𥷯, 𥸑, 𧢪
Hình thái radical:
⿰,又,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép