Bản dịch của từ 观海 trong tiếng Việt

观海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

观海 (Danh từ)

guān hǎi
01

比喻视野或见识广大眼界开阔字面也可理解为观海看海”)

比喻视野或见识广大。。语本孟子.尽心上:「孔子登东山而小鲁,登太山而小天下,故观于海者难为水,游于圣人之门者,难为言。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 观海

guān

hǎi

观
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ, ㄍㄨㄢ】【QUÁN, QUAN】
Các biến thể:
觀, 覌, 観, 𥍊, 𥷯, 𥸑, 𧢪
Hình thái radical:
⿰,又,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép