Bản dịch của từ 观过知仁 trong tiếng Việt

观过知仁

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guàn

ㄍㄨㄢˋguanthanh huyền

观过知仁 (Thành ngữ)

guān guò zhī rén
01

Quan sát lỗi lầm của người để biết phẩm cách, tức thấy lỗi mới biết người có nhân hay không (nhìn qua sai sót mà đo đức hạnh).

语本论语.里仁:「子曰:『人之过也,各于其党,观过,斯知仁矣!』」谓观察过失,便知其人仁或不仁。。儿女英雄传.第十二回:「圣人说观过知仁,原不尽在党字上讲,当那进退维谷的时候,便是个练达老成人,也只得如此。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 观过知仁

guān

guò

zhī

rén

观
Bính âm:
【guàn】【ㄍㄨㄢˋ, ㄍㄨㄢ】【QUÁN, QUAN】
Các biến thể:
觀, 覌, 観, 𥍊, 𥷯, 𥸑, 𧢪
Hình thái radical:
⿰,又,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép