Bản dịch của từ 规划论 trong tiếng Việt

规划论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

规划论 (Danh từ)

guī huà lùn
01

Kế hoạch toán học; một phân ngành của tối ưu hóa trong quản lý và khoa học.

又称“数学规划”。运筹学的一个分支。研究在所给定的条件下,如何按某一衡量指标来寻求计划管理工作中的最优方案。通常称必须满足的条件为“约束条件”,衡量指标为“目标函数”。包括线性规划、非线性规划、整数规划、动态规划、组合规划、随机规划、多目标规划等。在经济管理、工程设计和过程控制等方面有广泛应用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 规划论

guī

huà

lùn

Các từ liên quan

规为
规仪
规仿
划一
划一不二
划不来
划价
论不定
论世
论世知人
论主
规
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Các biến thể:
規, 椝, 槼, 䂓, 𧠹, 𧠺, 𩑬
Hình thái radical:
⿰,夫,见
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép