Bản dịch của từ 规利 trong tiếng Việt

规利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

规利 (Động từ)

guī lì
01

Tìm lợi ích, nhằm thu lợi (thường hàm ý tính toán lợi riêng)

图利。。宋.欧阳修.论均税札子:「盖均税非以规利,而本以便民。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

以利来劝诱。。庄子.盗跖:「夫可规以利而可谏以言者,皆愚陋恒民之谓耳。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 规利

guī

规
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Các biến thể:
規, 椝, 槼, 䂓, 𧠹, 𧠺, 𩑬
Hình thái radical:
⿰,夫,见
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép