Bản dịch của từ 规模经济 trong tiếng Việt

规模经济

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

规模经济 (Danh từ)

guī mó jīng jì
01

Kinh tế quy mô, hiện tượng giảm chi phí sản xuất và tăng lợi nhuận khi mở rộng sản xuất.

在技术水平不变的条件下,扩大生产规模引起单位产品成本下降和收益增加的现象。扩大生产规模,可以提高机器设备利用率,分工更合理,管理更有效率,从而降低成本增加收益。但规模超过一定限度,反会引起成本上升和收益减少,出现规模不经济。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 规模经济

guī

jīng

Các từ liên quan

规为
规仪
规仿
模习
模仿
模仿说
模传
模具
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
规
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Các biến thể:
規, 椝, 槼, 䂓, 𧠹, 𧠺, 𩑬
Hình thái radical:
⿰,夫,见
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép