Bản dịch của từ 规礼 trong tiếng Việt

规礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

规礼 (Danh từ)

guī lǐ
01

Những lệ cũ xấu, quy định phi lý do quan lại, lính lệ lợi dụng để vòi vĩnh, bức ép; các khoản mưu cầu tên lợi (lệ ăn bổng).

旧时官吏差役凭借便利,巧立名目所需索的陋规。种类名目繁多。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 规礼

guī

规
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Các biến thể:
規, 椝, 槼, 䂓, 𧠹, 𧠺, 𩑬
Hình thái radical:
⿰,夫,见
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép