Bản dịch của từ 规费 trong tiếng Việt
规费
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guī | ㄍㄨㄟ | g | ui | thanh ngang |
规费 (Danh từ)
【guī fèi】
01
Lệ phí do chính phủ thu để trả cho dịch vụ công đặc thù (ví dụ: lệ phí đăng ký, lệ phí cấp phép, lệ phí kiểm định). (Hán-Việt: quy phí)
政府因提供特殊公共劳务,而向人民收取的费用。可分为两种:一、司法规费,如诉讼费用、各种登记费等。二、行政规费,如检定费、牌照费等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khoản phí cưỡng chế/ép nộp (thường do lực lượng ngang ngược hoặc băng nhóm thu dưới danh nghĩa bảo vệ), giống như «bảo kê» bắt người bán hàng phải đóng.
应缴纳的费用。。如:「地痞流氓以保护为名,向摊贩收取规费。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 规费
guī
规
fèi
费
- Bính âm:
- 【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
- Các biến thể:
- 規, 椝, 槼, 䂓, 𧠹, 𧠺, 𩑬
- Hình thái radical:
- ⿰,夫,见
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丶丨フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嬀
媯
槻
闺
瑰
鳺
瞡
鲑
皈
袿
廆
騩
视
觃
觋
現
觉
觊
觐
览
觎
觏
觑
见
侭
厓
沀
枬
姗
炚
肭
诚
易
抧
㹨
䂆
规定
规矩
规则
规划
规范
规律
规模
规格
正规
常规
