Bản dịch của từ 觅汉 trong tiếng Việt
觅汉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mì | ㄇㄧˋ | m | i | thanh huyền |
觅汉 (Danh từ)
【mì hàn】
01
Thuê, mướn (những người làm ruộng, tá điền); thuê lao động nông vụ
1.雇用佃农。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điền nông; tá điền, người lao động cày cấy thuê (Hán-Việt: mịch/ mịt? nhưng đọc theo chữ 觅 = mịch/ mị?); chỉ các tá điền/điền trạch thuê đất để cày cấy
2.指佃农。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觅汉
mì
觅
hàn
汉
Các từ liên quan
觅举
觅便
觅取
觅句
觅婚
汉中
- Bính âm:
- 【mì】【ㄇㄧˋ】【MỊCH】
- Các biến thể:
- 覓, 覔, 𥦀, 𧠘, 𧠙, 𧠨
- Hình thái radical:
- ⿱,爫,见
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶ノ丨フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦄
樒
熐
䤉
㨠
䌐
幦
怽
宻
謐
宓
蔤
觐
觊
见
览
觉
视
觌
觇
觋
规
觑
笕
㣌
妿
姍
陊
抦
坮
披
㹡
屇
邼
坩
枤
寻觅
觅食
觅取
追觅
觅句
寻死觅活
闭门觅句
骑驴觅驴
寻寻觅觅
觅食行为
