Bản dịch của từ 视下如伤 trong tiếng Việt

视下如伤

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

视下如伤 (Động từ)

shì xià rú shāng
01

Nhìn dân như người bị thương mà chăm sóc; coi sóc, quan tâm đến dân như chăm người đau ốm (cụm động từ cổ, cùng nghĩa với “视民如伤”)

把百姓当作有伤病的人一样照顾。旧时形容在位者关怀人民。同“视民如伤”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视下如伤

shì

xià

shāng

Các từ liên quan

视临
视丹如緑
视为儿戏
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
伤世
伤乖
伤乱
伤亡
伤亡事故
视
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
Hình thái radical:
⿰,⺭,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép