Bản dịch của từ 视含 trong tiếng Việt

视含

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

视含 (Động từ)

shì hán
01

Tiễn đưa, làm lễ đưa người quá cố (cổ xưa: lấy ngọc đặt vào miệng người chết; sau dùng để chỉ hành động đưa tiễn, làm lễ tang)

古代人死,以玉含其口中。后因称送终为“视含”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视含

shì

hán

Các từ liên quan

视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
含一之德
含丝虫
含义
含仁怀义
含伤
视
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
Hình thái radical:
⿰,⺭,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép