Bản dịch của từ 视在功率 trong tiếng Việt
视在功率
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
视在功率 (Danh từ)
【shì zài gōng lǜ】
01
Công suất biểu kiến (tích của hiệu dụng điện áp và hiệu dụng dòng điện). Ký hiệu S, S = U·I; liên hệ với công suất hữu công P và công suất vô công Q theo S² = P² + Q². Dùng để ghi công suất định mức của thiết bị điện.
又称“表观功率”。电压有效值u与电流有效值i之积。常用符号s表示。s=ui。与有功功率p、无功功率q之间的关系为s^2=p^2+q^2,即s=p^2+q^2。一般电工设备的容量以视在功率标出。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视在功率
shì
视
zài
在
gōng
功
lǜ
率
Các từ liên quan
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
在三
在上
在下
在世
功不唐捐
功不补患
功业
率下
率举
率义
率事
率亮
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,见
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舓
铈
㮶
侍
䜻
眎
鰘
醳
鈰
澨
弑
澤
觑
觍
觎
觋
觅
現
规
览
觉
觌
觃
觇
坬
㪁
炉
狎
㚸
苾
岣
𠃮
㹨
䏛
侥
旿
电视
重视
视频
忽视
歧视
视野
轻视
近视
视线
注视
