Bản dịch của từ 视效 trong tiếng Việt

视效

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

视效 (Động từ)

shì xiào
01

Mô phỏng, noi theo; bắt chước cách làm của người khác (theo kiểu Hán‑Việt: 'hiệu pháp/hiệu tác')

仿效,效法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视效

shì

xiào

Các từ liên quan

视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
效业
效义
效仁
效仿
效伎
视
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
Hình thái radical:
⿰,⺭,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép