Bản dịch của từ 视朔 trong tiếng Việt

视朔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

视朔 (Động từ)

shì shuò
01

古代天子或诸侯在每月朔日向祖庙祭告后于太庙听政视察主持朝政的仪式或行为可理解为朔日听政视察政事”。

古代天子﹑诸侯每月朔日祭告祖庙后,在太庙听政,称“视朔”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视朔

shì

shuò

Các từ liên quan

视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
视
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
Hình thái radical:
⿰,⺭,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép