Bản dịch của từ 视死如生 trong tiếng Việt
视死如生
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
视死如生 (Tính từ)
【shì sǐ rú shēng】
01
Coi cái chết như vẫn còn sống; dũng cảm, không sợ chết (thường để biểu hiện quả cảm hoặc quyết tâm)
把死去看作如活着一样。形容不怕死。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视死如生
shì
视
sǐ
死
rú
如
shēng
生
Các từ liên quan
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
死不悔改
死不改悔
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
生一
生三
生上起下
生不逢场
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,见
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舓
铈
㮶
侍
䜻
眎
鰘
醳
鈰
澨
弑
澤
觑
觍
觎
觋
觅
現
规
览
觉
觌
觃
觇
坬
㪁
炉
狎
㚸
苾
岣
𠃮
㹨
䏛
侥
旿
电视
重视
视频
忽视
歧视
视野
轻视
近视
视线
注视
