Bản dịch của từ 视肉 trong tiếng Việt
视肉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
视肉 (Danh từ)
【shì ròu】
01
Tên một loài thú trong truyền thuyết cổ xưa (một loài vật/đồ vật huyền thoại), thường xuất hiện trong ký tích văn hiến
1.古代传说中的兽名。
Ví dụ
02
Chỉ người như thú; ví von là kẻ vô học, chỉ biết theo bản năng (từ Cổ văn, nghĩa bóng: “thú nhìn thịt mà ăn”), tức là “nhân dạng thú tính”
2.《史记.李斯列传》:“处卑贱之位而计不为者,此禽鹿视肉,人面而能强行者耳。”司马贞索隐:“禽鹿犹禽兽也,言禽兽但知视肉而食之。《庄子》及《苏子》曰:‘人而不学,譬之视肉而食。’扬子《法言》曰:‘人而不学,如禽何异?’言不能游说取荣贵,即如禽兽,徒有人面而能强行耳”后因以借指禽兽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视肉
shì
视
ròu
肉
Các từ liên quan
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
- Các biến thể:
- 視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
- Hình thái radical:
- ⿰,⺭,见
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ丨丶丨フノフ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舓
铈
㮶
侍
䜻
眎
鰘
醳
鈰
澨
弑
澤
觑
觍
觎
觋
觅
現
规
览
觉
觌
觃
觇
坬
㪁
炉
狎
㚸
苾
岣
𠃮
㹨
䏛
侥
旿
电视
重视
视频
忽视
歧视
视野
轻视
近视
视线
注视
