Bản dịch của từ 视草 trong tiếng Việt

视草

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

视草 (Động từ)

shì cǎo
01

Một hạng văn bản công văn thời xưa do triều thần chỉnh sửa theo chiếu chỉ; gọi chung là “bản thảo để xem xét/tu chỉnh” (Hán Việt: thị thảo).

1.古代词臣奉旨修正诏谕一类公文,称“视草”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thay mặt soạn(起草)chiếu chỉ cho vua; nói chung là thay vua soạn thảo chiếu dụ

2.泛指代皇帝起草诏书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视草

shì

cǎo

Các từ liên quan

视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
草上霜
草上飞
草丛
草人
视
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
Hình thái radical:
⿰,⺭,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép