Bản dịch của từ 视药 trong tiếng Việt

视药

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shì

ㄕˋshithanh huyền

视药 (Động từ)

shì yào
01

Xem/quan sát thuốc (như xem nồi thuốc, kiểm tra vị, màu sắc, lượng thuốc trong sắc lí)

1.察看汤药。

Ví dụ
02

Thân hành khám bệnh và bốc/cho thuốc (chỉ hành động bác sĩ trực tiếp đến khám, kê thuốc)

2.指亲临诊病施药。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 视药

shì

yào

Các từ liên quan

视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
药丸
药典
药兽
药农
视
Bính âm:
【shì】【ㄕˋ】【THỊ】
Các biến thể:
視, 眂, 眎, 𤋇, 𥄙, 𥄚, 𥅭
Hình thái radical:
⿰,⺭,见
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨丶丨フノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép