Bản dịch của từ 览揆 trong tiếng Việt

览揆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎn

ㄌㄢˇlanthanh hỏi

览揆 (Danh từ)

lǎn kuí
01

Sự xem xét, đánh giá kỹ lưỡng; còn dùng để chỉ ngày sinh (ngày đầu tiên được xem xét, đo đạc).

审察衡量。《离骚》:“皇览揆余初度兮,肇锡余以嘉名。”意为我的父亲观看审度我初生的日月,赐我以美名。后因用作生日的代称:览揆之辰。参见“初度”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 览揆

lǎn

kuí

Các từ liên quan

览历
览取
览古
览察
览总
揆伍
揆务
揆叙
揆地
揆宰
览
Bính âm:
【lǎn】【ㄌㄢˇ】【LÃM】
Các biến thể:
覽, 覧, 𢸒
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨丨ノ一丶丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép