Bản dịch của từ 觉地 trong tiếng Việt

觉地

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

觉地 (Danh từ)

jué dì
01

Địa bàn giác ngộ trong Phật giáo, nơi đạt đến sự tỉnh ngộ và giác ngộ tối thượng

2.佛地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ý chí và tâm ngộ của người tu hành đạt đến giác ngộ, hiểu đạo lý sâu sắc.

1.谓修行悟道的意志。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觉地

jué

Các từ liên quan

觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
觉
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄩㄝˊ, ㄐㄧㄠˋ】【GIÁC】
Các biến thể:
覺, 斍, 覐, 覚, 𡕚, 𧠔, 𧠭, 𧠷
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フ丨フノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép