Bản dịch của từ 觉性 trong tiếng Việt

觉性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

觉性 (Danh từ)

jué xìng
01

Khả năng giác ngộ, nhận thức sâu sắc chân lý, biết thoát khỏi mê lầm; bản tính giác ngộ trong Phật giáo.

佛教语。谓能断离一切迷惘而开悟真理的本性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觉性

jué

xìng

Các từ liên quan

觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
觉
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄩㄝˊ, ㄐㄧㄠˋ】【GIÁC】
Các biến thể:
覺, 斍, 覐, 覚, 𡕚, 𧠔, 𧠭, 𧠷
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フ丨フノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép