Bản dịch của từ 觉罗 trong tiếng Việt

觉罗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiào

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

觉罗 (Danh từ)

jué luó
01

Danh hiệu dùng để chỉ dòng dõi hoàng tộc nhà Thanh (清朝), tức là người thuộc họ tộc quý tộc trong triều đình.

1.清室宗族人的称号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Họ tộc quý tộc, hậu duệ hai dòng của nhà Tống, được gọi là 'Giác La', là nhóm người được nhập vào hệ thống Bát Kỳ đầu thời Thanh, còn gọi là 'Dân Giác La'.

2.宋徽钦二宗后裔,居于三姓(今黑龙江依兰)等处,清初编入八旗者,亦称觉罗,为民觉罗。此觉罗译言为赵氏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觉罗

jué

luó

Các từ liên quan

觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
觉
Bính âm:
【jiào】【ㄐㄩㄝˊ, ㄐㄧㄠˋ】【GIÁC】
Các biến thể:
覺, 斍, 覐, 覚, 𡕚, 𧠔, 𧠭, 𧠷
Hình thái radical:
⿳,⺍,冖,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ丶フ丨フノフ
HSK Level ước tính:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép