Bản dịch của từ 觉道 trong tiếng Việt
觉道
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiào | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
觉道 (Động từ)
【jué dào】
01
Con đường giác ngộ, đạt được sự tỉnh thức chân chính theo đạo Phật.
1.佛教指成佛正觉之路。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cảm thấy, nhận biết một cách mơ hồ hoặc tương tự như cảm giác.
2.犹觉得。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觉道
jué
觉
dào
道
Các từ liên quan
觉人觉世
觉元
觉关
觉剑
- Bính âm:
- 【jiào】【ㄐㄩㄝˊ, ㄐㄧㄠˋ】【GIÁC】
- Các biến thể:
- 覺, 斍, 覐, 覚, 𡕚, 𧠔, 𧠭, 𧠷
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,冖,见
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ丶フ丨フノフ
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀗
㭈
蕨
蟩
嚼
抉
䍊
䆢
砄
赽
刔
㔢
悎
教
徼
轎
㠐
獥
酵
嘄
漖
趭
嚼
潐
觐
觏
觑
觌
觋
见
笕
规
观
觃
觇
觎
峗
䄵
侶
畉
侱
姝
帟
𠗖
㭤
㰧
神
粀
觉得
感觉
自觉
察觉
视觉
觉悟
错觉
发觉
嗅觉
直觉
睡觉
午觉
懒觉
困觉
晌觉
睡懒觉
睡午觉
囫囵觉
睡一觉
才睡觉
