Bản dịch của từ 觐亲 trong tiếng Việt
觐亲
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
觐亲 (Động từ)
【jìn qīn】
01
Thăm bố mẹ (về quê báo hiếu,省亲); đi thăm nom, chăm sóc song thân
省亲,探望双亲。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觐亲
jìn
觐
qīn
亲
Các từ liên quan
觐会
觐对
觐岁
觐岳
觐接
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
- Các biến thể:
- 覲, 𧢚, 𩌸
- Hình thái radical:
- ⿰,堇,见
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 见
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一一丨一丨フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䆮
㰹
浕
枃
唫
齽
覲
縉
溍
荩
笒
䑤
觃
觅
览
觍
觉
觏
現
觋
笕
觌
觎
觇
㢗
賞
䜯
儌
樰
𠏲
澙
暷
䛭
箷
鹢
誶
觐见
朝觐
觐礼
