Bản dịch của từ 觐对 trong tiếng Việt

觐对

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

觐对 (Động từ)

jìn duì
01

Đến diện kiến, tới chầu gặp (thường chỉ việc bày tỏ lễ nghĩa khi gặp bề trên hoặc vua chúa)

面晤。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觐对

jìn

duì

Các từ liên quan

觐亲
觐会
觐岁
觐岳
觐接
对不起
对举
觐
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Các biến thể:
覲, 𧢚, 𩌸
Hình thái radical:
⿰,堇,见
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一一丨一丨フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép