Bản dịch của từ 角人 trong tiếng Việt

角人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角人 (Danh từ)

jiǎo rén
01

Quan chức thời Chu, chịu trách nhiệm thu thuế bằng sừng (móng sừng của trâu, voi, nai) theo thời vụ; tên chức quan cổ (Hán-Việt: giác nhân).

周代官名。执掌以时征收犀象麋鹿等兽的齿角,以当邦赋之政令。见《周礼.地官.角人》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角人

jiǎo

rén

Các từ liên quan

角争
角亢
角仗
角伎
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép