Bản dịch của từ 角头 trong tiếng Việt

角头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角头 (Danh từ)

jiǎo tóu
01

Góc nhỏ, chỗ khuất ở góc (góc phố, góc nhà) — nơi hẻo lánh hoặc ít người qua lại

1.角落,偏僻的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Góc khuất, chỗ mép/riênh không nổi bật (góc nhỏ, chỗ khuất khó thấy)

2.指不显眼的边角处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角头

jiǎo

tóu

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
头一无二
头七
头上
头上安头
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép