Bản dịch của từ 角崩 trong tiếng Việt

角崩

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

角崩 (Cụm từ)

jiǎo bēng
01

古义像牲畜被折断角一样惊恐颤抖后亦指以头磕地叩头)。可联想汉越词(sừng)+(vỡ, gãy)=惊惧到像角被掰断

《书.泰誓中》:“百姓懔懔,若崩厥角。”孔传:“言民畏纣之虐,危惧不安,若崩摧其角,无所容头。”孔颖达疏:“以畜兽为喻。民之怖惧,若似畜兽崩摧其头角然。”后因以“角崩”谓以头叩地。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角崩

jiǎo

bēng

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
角
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép