Bản dịch của từ 角巾 trong tiếng Việt
角巾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
角巾 (Danh từ)
【jiǎo jīn】
01
Khăn vuông có góc (khăn đội đầu xưa), loại khăn có nếp góc dùng làm mũ/đồ đội đầu cho ẩn sĩ hoặc trong trang phục cổ
1.方巾,有棱角的头巾。为古代隐士冠饰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ẩn sĩ; người ăn mặc đơn sơ (mượn để chỉ ẩn dật, bình dân)
2.借指隐士或布衣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn cư; về ở ẩn (chỉ hành động hoặc trạng thái rút lui về nơi yên tĩnh, thường để tránh đời tục) — Hán Việt: giác cân (gợi liên tưởng chữ 角、巾 không theo nghĩa đen mà là từ cổ chỉ lui về)
3.指归隐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角巾
jiǎo
角
jīn
巾
Các từ liên quan
角争
角亢
角人
角仗
巾冠
巾几
巾卷
巾子
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
- Các biến thể:
- 捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘨
恔
㩭
侥
儌
撟
捁
䀊
挢
㩰
鉸
搅
鳜
𠊬
氒
钁
䈑
糿
爴
捔
鴂
觖
䏐
蟩
䚞
觖
觛
䚫
䚚
觶
觙
觝
觴
䚟
觩
觗
抋
怄
𠇭
忯
沙
㱼
𠔋
㘯
泛
阻
呀
忪
角色
主角
配角
角逐
角力
角抵
角斗
旦角
名角
正角
角度
角落
视角
拐角
豆角
墙角
棱角
角子
三角
嘴角
