Bản dịch của từ 角户分门 trong tiếng Việt

角户分门

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角户分门 (Cụm từ)

jiǎo hù fēn mén
01

Chia rẽ thành từng phe, phân lập từng cửa (hình ảnh các gia tộc/nhóm riêng), ám chỉ kết bè lập phái để vụ lợi

指分立门户,比喻结党营私。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角户分门

jiǎo

fēn

mén

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
户丁
户下
户主
户伯
户侍
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
门丁
门上
门上人
门下
门下人
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép