Bản dịch của từ 角握 trong tiếng Việt

角握

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角握 (Danh từ)

jiǎo wò
01

Con bê/con nghé (chỉ con bò non; theo nghĩa cổ chỉ phần sừng đo bằng bốn ngón, sau mở rộng thành chỉ con bò non)

《礼记.王制》:“宗庙之牛,角握。”郑玄注:“握谓长不出肤。”孔颖达疏:“《公羊传》曰:‘肤寸而合。’郑注《投壶礼》云:‘四指曰扶则肤也。’”古人并四指以量牛角长短。后以“角握”指小牛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角握

jiǎo

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
握两手汗
握中
握云拿雾
握云携雨
握兰
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép