Bản dịch của từ 角斗士 trong tiếng Việt
角斗士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
角斗士 (Danh từ)
【jiǎo dòu shì】
01
Võ sĩ giác đấu (thời La Mã): nô lệ hoặc chiến俘 chuyên đấu kiếm、搏斗以取悦观众,在剧场中为节庆或胜利仪式上表演,常为血腥生死搏斗。可联想汉越读音“角斗士=giác đấu sĩ/giac đấu sỹ”。
又译“剑斗士”。古代罗马迫使战俘成为专门从事剑斗的一种奴隶。在庆祝节日或战争胜利时,在大剧场举行角斗表演。或角斗士之间,或角斗士与猛兽之间进行血腥搏斗,供奴隶主享乐消遣。角斗士不甘受辱送死,常常举行起义,最著名的是斯巴达克起义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角斗士
jué
角
dòu
斗
shì
士
Các từ liên quan
角争
角亢
角人
角仗
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIÁC】
- Các biến thể:
- 捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘨
恔
㩭
侥
儌
撟
捁
䀊
挢
㩰
鉸
搅
鳜
𠊬
氒
钁
䈑
糿
爴
捔
鴂
觖
䏐
蟩
䚞
觖
觛
䚫
䚚
觶
觙
觝
觴
䚟
觩
觗
抋
怄
𠇭
忯
沙
㱼
𠔋
㘯
泛
阻
呀
忪
角度
角落
视角
拐角
豆角
墙角
棱角
角子
三角
嘴角
角色
主角
配角
角逐
角力
角抵
角斗
旦角
名角
正角
