Bản dịch của từ 角智 trong tiếng Việt

角智

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角智 (Động từ)

jiǎo zhì
01

古书用语又作角知”,指古代的一种官名或职称类似地方官吏的称谓),属文献纪录中的专用名词

1.亦作“角知”。

Ví dụ
02

So tài tài trí; đấu trí với nhau (thường là比拼智慧谋略)

2.犹斗智。较量才智。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角智

jiǎo

zhì

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
智人
智伪
智光
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép