Bản dịch của từ 角泽 trong tiếng Việt

角泽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角泽 (Danh từ)

jiǎo zé
01

Tên sao (角宿) chỉ mùa xuân, tức 'mùa xuân, sự ẩm ướt mùa xuân'; trong văn cổ còn gọi là 'xuân' (sự ẩm ướt, ân huệ của mùa xuân).

春泽。角宿位于东方,东方属春,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角泽

jiǎo

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
泽人
泽兰
泽兵
泽农
泽卤
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép