Bản dịch của từ 角犀 trong tiếng Việt

角犀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角犀 (Danh từ)

jiǎo xī
01

Gò/ưỡn ở vành trán nơi tóc mái mọc (額角隆起), xưa tin là tướng phú quý, chỉ người thông minh, hiển đạt (hán‑việt: giác‑tê/giác‑tỵ liên tưởng tới '' và '').

额角入发处隆起,有如伏犀。古代迷信以为显贵贤明之相。亦借指贤明者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角犀

jiǎo

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép