Bản dịch của từ 角端牛 trong tiếng Việt

角端牛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角端牛 (Danh từ)

jiǎo duān niú
01

Tên loài thú cổ thời của người Tiên Ti (鮮卑), giống như bò nhưng khác ở chỗ có sừng mọc trên mũi; một thú kỳ lạ trong ghi chép cổ.

古代鲜卑异兽名。状似牛,角在鼻上,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角端牛

jiǎo

duān

niú

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
端一
端严
端丽
端五
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép