Bản dịch của từ 角蒿 trong tiếng Việt

角蒿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

角蒿 (Danh từ)

jiǎo hāo
01

Cây cỏ một năm (còn gọi là 'trâu răng'/'猪牙菜'), thân lá giống cây thanh hao, hoa tím đỏ, quả hình sừng; trong y học dân gian vỏ/ tro của cây được dùng chữa nhiệt miệng

一年生草本植物。又名猪牙菜。茎叶似青蒿,花紫红色,秋季结蒴果,呈长角状。角蒿灰可治口疮。见明李时珍《本草纲目.草四.角蒿》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角蒿

jiǎo

hāo

Các từ liên quan

角争
角亢
角人
角仗
蒿子
蒿子秆儿
角
Bính âm:
【jué】【ㄐㄩㄝˊ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép