Bản dịch của từ 角觝 trong tiếng Việt

角觝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

角觝 (Danh từ)

jiǎo dǐ
01

Vật đánh nhau, đấu vật; cũng gọi là '相扑'、'争交'(一種摔跤搏鬥的比試

亦称为「相扑」、「争交」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trò chơi đấu sức/đấu kỹ giữa hai người (dùng lực hoặc kỹ thuật đối kháng), giống trò thi đấu vật hoặc so tài bằng sừng/đỉnh; Hán Việt: giác (gợi nhớ 'giao đấu')

两人以力、技相校的游戏。。文选.张衡.西京赋:「临回望之广场,程角抵之妙戏。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角觝

jiǎo

角
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép