Bản dịch của từ 角质层 trong tiếng Việt

角质层

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎo

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

Jué

ㄐㄩㄝˊjuethanh sắc

角质层 (Danh từ)

jiǎo zhì céng
01

Lớp sừng (lớp màng cứng ở bề mặt tế bào ngoài của da hoặc biểu bì thực vật), có tác dụng ngăn mất nước và bảo vệ bên trong. (Hán-Việt: giác chất tầng)

动植物表皮细胞外壁表面,由角质所形成的一层硬膜。具有防止组织内水分散失,保护内部的作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角质层

jiǎo

zhì

céng

角
Bính âm:
【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIÁC】
Các biến thể:
捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép