Bản dịch của từ 角顶 trong tiếng Việt
角顶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
Jué | ㄐㄩㄝˊ | j | ue | thanh sắc |
角顶 (Danh từ)
【jiǎo dǐng】
01
Đỉnh góc (điểm gặp nhau của hai cạnh trong một tam giác)
数学上称三角形每两边的相遇点为「角顶」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 角顶
jiǎo
角
dǐng
顶
- Bính âm:
- 【jiǎo】【ㄐㄧㄠˇ】【GIÁC】
- Các biến thể:
- 捔, 甪, 觮, 龣, 𧢲, 𪛓
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘨
恔
㩭
侥
儌
撟
捁
䀊
挢
㩰
鉸
搅
鳜
𠊬
氒
钁
䈑
糿
爴
捔
鴂
觖
䏐
蟩
䚞
觖
觛
䚫
䚚
觶
觙
觝
觴
䚟
觩
觗
抋
怄
𠇭
忯
沙
㱼
𠔋
㘯
泛
阻
呀
忪
角度
角落
视角
拐角
豆角
墙角
棱角
角子
三角
嘴角
角色
主角
配角
角逐
角力
角抵
角斗
旦角
名角
正角
