Bản dịch của từ 觗 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

zhì
01

Phù hợp, đúng với điều kiện hoặc yêu cầu (như câu “Nội tuy hữu ứng, ngoại chí cương trinh” thể hiện sự phù hợp bên trong và bên ngoài).

符合:“内虽有应,外~亢贞。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống với chữ “” (một loại chén rượu cổ), dễ nhớ vì hai chữ này gần giống nhau và cùng liên quan đến đồ uống truyền thống.

同“觯”。

Ví dụ
觗
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHÍ】
Hình thái radical:
⿰,角,氏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿乚一丨一丿乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép