Bản dịch của từ 觝排 trong tiếng Việt
觝排
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐ | ㄉㄧˇ | d | i | thanh hỏi |
觝排 (Động từ)
【dǐ pái】
01
Từ chối; bài xích, loại bỏ (ý kiến, tôn giáo, học thuyết)
拒绝、排斥。。唐.韩愈.进学解:「抵排异端、攘斥佛老,补苴罅漏,张皇幽眇。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 觝排
dǐ
觝
pái
排
- Bính âm:
- 【dǐ】【ㄉㄧˇ】【ĐỂ】
- Các biến thể:
- 𧣎, 𧣓, 𧣜, 𧤲, 𧤶, 扺
- Hình thái radical:
- ⿰角氐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 角
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノフ一一丨ノフ一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䢑
坻
詆
䣌
聜
提
坘
骶
䍕
诋
菧
邸
䚡
觟
觮
觽
䚠
觥
䚟
觾
䚞
解
䚫
觻
㗉
靱
㗅
絞
禅
喅
搜
粠
㣏
㡖
𠅬
閐
