Bản dịch của từ 解交 trong tiếng Việt

解交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解交 (Danh từ)

jiě jiāo
01

Lễ nghi thời Hán, khi quan viên thay đổi chức vụ thì chào hỏi, vái nhau rồi mới rời đi, gọi là “giải giao”.

汉代百官交拜之礼。官员调任对拜而去,称“解交”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解交

jiě

jiāo

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
交下
交与
交丧
交中
交举
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép