Bản dịch của từ 解人难得 trong tiếng Việt

解人难得

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解人难得 (Danh từ)

jiě rén nán dé
01

Người có thể hiểu thấu ý tứ, thông cảm sâu sắc; người bạn tri kỷ khó tìm.

解人:原指通达言语或文辞意趣的人,借指知己;难得:不易得到。比喻知己难得。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解人难得

jiě

rén

nán

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép