Bản dịch của từ 解作 trong tiếng Việt

解作

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解作 (Động từ)

jiě zuò
01

Sự ngưng đóng băng của đất trời; khi thời tiết ấm lên, mưa dông xuất hiện, cây cỏ hồi sinh (mang tính sách vở, chỉ hiện tượng mùa xuân tái sinh)

谓天地解冻,雷雨兴起,草木复苏。语出《易.解》:“天地解而雷雨作,雷雨作而百果草木皆甲坼。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解作

jiě

zuò

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
作一
作下
作不准
作业
作业本
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép