Bản dịch của từ 解分 trong tiếng Việt

解分

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解分 (Động từ)

jiě fēn
01

Khuyên giải, can ngăn để làm nguôi giận, khiến hai bên tranh cãi tách ra, không còn xung đột.

2.谓劝解而使争忿双方分开。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phân tích, làm rõ, giải thích để hiểu rõ vấn đề

1.剖析明白。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解分

jiě

fēn

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép