Bản dịch của từ 解剑 trong tiếng Việt

解剑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiě

ㄐㄧㄝˇjiethanh hỏi

解剑 (Động từ)

jiě jiàn
01

Cụm từ chỉ lời hứa không trái lòng, giữ lời một cách chân thành, xuất phát từ câu chuyện lịch sử về việc 'giải kiếm' làm biểu tượng cho sự trung thực và không phản bội.

1.《史记.吴太伯世家》:“季札之初使,北过徐君。徐君好季札剑,口弗敢言。季札心知之,为使上国,未献。还至徐,徐君已死,于是乃解其宝剑,系之徐君冢树而去。”后以“解剑”为不违心诺之典。

Ví dụ
02

Thôi chức, từ chức (chỉ việc quan lại rút lui khỏi chức vụ)

2.指卸官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 解剑

jiě

jiàn

Các từ liên quan

解下
解不下
解严
解义
解乏
剑仙
剑侠
剑化
解
Bính âm:
【jiě】【ㄐㄧㄝˇ】【GIẢI】
Các biến thể:
觧, 𦴘, 懈
Hình thái radical:
⿰,角,⿱,刀,牛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノフ一一丨フノノ一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép